TS. NGUYỄN MINH NHÂN
1. Thông tin cơ bản

| Học vị: Tiến sĩ | Năm đạt: 2022 |
Giảng viên - Bộ môn Toán học Tính toán
2. Các lĩnh vực chuyên môn và hướng nghiên cứu:
- Lĩnh vực chuyên môn:
- Lĩnh vực: Phương pháp số
- Chuyên ngành: Toán ứng dụng
- Chuyên môn: Cơ học
- Computational mechanics: Nghiên cứu và phát triển các phương pháp tính toán tiên tiến để giải quyết các bài toán cơ học phức tạp.
- Finite element analysis (FEA): Ứng dụng và cải tiến phương pháp phần tử hữu hạn trơn (Smoothed Finite Element Methods) trong phân tích kết cấu và vật liệu.
- Shell and plate structures: Phân tích tĩnh, động và ổn định của các kết cấu vỏ và tấm, đặc biệt là các vật liệu tiên tiến như FGM.
- Structural optimization: Tối ưu hóa thiết kế kết cấu nhằm đạt hiệu suất cao nhất với chi phí thấp nhất.
- Structural health monitoring (SHM): Nghiên cứu và phát triển các hệ thống giám sát sức khỏe kết cấu, dựa trên dữ liệu ứng xử dao động của kết cấu cho phép xác định vị trí và mức độ hư hại trong các kết cấu dầm và tấm.
- Data-driven surrogate modelling: Xây dựng các mô hình thay thế dựa trên dữ liệu để giảm chi phí tính toán trong việc mô phỏng biến dạng của kết cấu dưới tác dụng của ngoại lực.
- Machine learning and deep learning modelling: Ứng dụng học máy và học sâu trong mô hình hóa, dự đoán và phân tích kết cấu, đặc biệt trong các bài toán cơ học tính toán.
- Hướng nghiên cứu:
- Phát triển các phương pháp số tiên tiến (ví dụ: strain-smoothed techniques for MITC3, DSG3, MIN3 methods) để giải quyết các bài toán phân tích ứng xử kết cấu tấm, vỏ tiên tiến.
- Phát triển các phương pháp chẩn đoán sức khỏe kết cấu dựa vào dữ liệu dao động (ví dụ sự kết hợp giữa một chỉ báo hư hại nMSEBI và giải thuật tối ưu hóa khác biệt (Differential Evolution) để định vị và định lượng mức độ hư hại trong kết cấu tấm.
- Nghiên cứu các vật liệu tiên tiến như FGM và vật liệu composite, tập trung vào phân tích tấm và vỏ.
- Tích hợp các phương pháp tính toán truyền thống với các kỹ thuật dựa trên dữ liệu nhằm tăng độ chính xác và giảm chi phí tính toán.
- Hướng nghiên cứu này kết hợp giữa cơ học tính toán và khoa học dữ liệu, mở ra các ứng dụng mới trong kỹ thuật và công nghiệp hiện đại.
3. Đề tài/ dự án:
TT |
Tên đề tài/dự án | Mã số & cấp quản lý | Thời gian thực hiện | Kinh phí (triệu đồng) | Chủ nhiệm /Tham gia | Ngày nghiệm thu | Kết quả |
1 | Phân tích tĩnh và dao động tự do của tấm gợn sóng bằng phương pháp phần tử hữu hạn trơn |
T2015- 03 |
07/2015– 07/2017 |
10 |
Tham gia |
18/04/2 018 |
Đạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Các công trình đã công bố:
- Đăng trên tạp chí Quốc tế
TT | Tên tác giả, tên bài viết, tên tạp chí và số của tạp chí, trang đăng bài viết, năm xuất bản | Sản phẩm của đề tài/ dự án (chỉ ghi mã số) | Số hiệu ISSN (ghi rõ thuộc ISI hay không) | Điểm IF |
1 | Q.H. Pham, T.-A. Nguyen, N.-T. Do, V.K. Tran, M.-N. Nguyen, Static and vibration analyses of functionally graded porous shell structures by using an averaged edge/node-based smoothed MITC3 element, Computers & Mathematics with Applications, 153, 56-70, 2024 |
|
ISI |
2.9 |
2 | M.-N. Nguyen, H.-G. Kim, A method for improving the |
| ISI | 3.5 |
| accuracy of PODI-RBF solutions for the indentation of an elastic body by a rigid indenter, Finite Elements in Analysis and Design, 216, 103906, 2023 |
|
|
|
3 | M.N. Nguyen, H.G. Kim, An efficient PODI method for real- time simulation of indenter contact problems using RBF interpolation and contact domain decomposition, Computer Methods In Applied Mechanics And Engineering, 388, 114215, 2022 |
|
ISI |
6.9 |
4 | N.M. Nhan, T.V. Nha, B.X. Thang, N.T. Trung, Static analysis of corrugated panels using homogenization models and a cell- based smoothed mindlin plate element (CS-MIN3), Frontiers of Structural and Civil Engineering, 13, 251-272, 2019 | T2015-3 (VNU- HCM University of Science) |
ISI |
2.9 |
5 | N.M. Nhan, T.V. Nha, B.X. Thang, N.T. Trung, Free vibration analysis of corrugated panels using homogenization methods and a cell-based smoothed Mindlin plate element (CS-MIN3), Thin-Walled Structures, 124, 184-201, 2018 |
107.02-2017.08 (NAFOSTED) |
ISI |
5.7 |
6 | T. Nguyen-Thoi, A. Tran-Viet, N. Nguyen-Minh, T. Vo-Duy, V. Ho-Huu, A combination of damage locating vector method (DLV) and differential evolution algorithm (DE) for structural damage assessment, Frontiers Of Structural And Civil Engineering, 12, 92-108, 2018 |
107.02-2017.08 (NAFOSTED) |
ISI |
2.9 |
7 | D. Dinh-Cong, T. Vo-Duy, N. Nguyen-Minh, V. Ho-Huu, T. Nguyen-Thoi, A two-stage assessment method using damage locating vector method and differential evolution algorithm for damage identification of cross-ply laminated composite beams, Advances in Structural Engineering, 20, 1807-1827, 2017 |
107.02-2017.08 (NAFOSTED) |
ISI |
2.1 |
8 | T. Vo-Duy, N. Nguyen-Minh, H. Dang-Trung, A. Tran-Viet, T. Nguyen-Thoi, Damage assessment of laminated composite beam structures using damage locating vector (DLV) method, Frontiers Of Structural And Civil Engineering, 9, 457-465, 2015 |
107.99-2014.11 (NAFOSTED) |
ISI |
2.9 |
9 | T. Nguyen-Thoi, M.H. Nguyen-Thoi, T. Vo-Duy, N. Nguyen- Minh, Development of the Cell-based Smoothed Discrete Shear Gap Plate Element (CS-FEM-DSG3) using Three-Node Triangles, International Journal Of Computational Methods, 12, , 2015 |
|
ISI |
1.4 |
10 | N. Nguyen-Minh, T. Nguyen-Thoi, T. Bui-Xuan, T. Vo-Duy, Static and free vibration analyses of stiffened folded plates using a cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-FEM- DSG3), Applied Mathematics And Computation, 266, 212-234, 2015 |
B2013-18-03 (VNU-HCM) |
ISI |
3.5 |
11 | P. Phung-Van, T. Nguyen-Thoi, H. Dang-Trung, N. Nguyen- Minh, A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS- FEM-DSG3) using layerwise theory based on the C-0-HSDT for analyses of composite plates, Composite Structures, 111, 553- 565, 2014 |
|
ISI |
6.3 |
- Đăng trên tạp chí trong nước
TT | Tên tác giả, tên bài viết, tên tạp chí và số của tạp chí, trang đăng bài viết, năm xuất bản | Sản phẩm của đề tài/ dự án (chỉ ghi mã số) |
Số hiệu ISSN | Ghi chú |
1 | Nguyen Minh Nhan, Nguyen Thoi Trung, Nguyen Van Thanh, Luong Van Hai, Bui Xuan Thang, A moving |
| 2734-9314 |
|
| element method using Timoshenko’s beam theory for dynamic analysis of train-track systems, Journal of Science Ho Chi Minh City Open University 3, 48-60, 2014 |
|
|
|
- Đăng trên kỷ yếu Hội nghị trong nước
TT | Tên tác giả, tên bài viết, tên Hội nghị, thời gian tổ chức, nơi tổ chức | Sản phẩm của đề tài/ dự án (chỉ ghi mã số) | Số hiệu ISBN |
Ghi chú |
1 | Nguyen Minh Nhan, Dang Trung Hau, Bui Xuan Thang, Phung Van Phuc, Nguyen Thoi Trung, Static and free vibration analysis of stiffened folded plates using the cell-based smoothed triangular element CS-DSG3, Hội nghị Khoa học toàn quốc Cơ học Vật rắn biến dạng lần thứ XI, 7-9/11/2013, trường Đại học Tôn Đức Thắng Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
|